Dịch

derm

danh từ (noun)
UK/dɜːm/US/dɝm/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với dermisdanh từSynonym of dermis.
  2. Dạng rút gọn của dermatologistdanh từClipping of dermatologist.
  3. Ruộtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Guts, entrails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dermDạng gốc (base form)
  2. dermsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-dermhậu tốDa hoặc che phủ
dermo-tiền tốDa: hạ bì, nhưng cũng thường xuyên, rộng rãi, da hoặc biểu bì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Da động vật
  1. animal skin.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδέρμαdérma“skin”

Cùng gốc (doublet)derma

danh từ
  1. mượn từ tiếng Afrikaansderm“intestine”

Cùng gốc (doublet)tharm

Ví dụ

  • .
  • ?

AI