Dịch

-derm

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Da hoặc che phủhậu tốskin or covering

Cụm từ (phrase)

-dermahậu tốBệnh về da hoặc da
-dermatoushậu tốCó một loại da cụ thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδέρμαdérma“skin”

AI