dermato-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Da: hạ bì, nhưng cũng thường xuyên, rộng rãi, da hoặc biểu bìtiền tốDermal: dermis, but also often, broadly, skin or epidermis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acro-dermato-ungual-lacrimal-tooth syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền hiếm gặp, một dạng loạn sản ngoại bì trội trên nhiễm sắc thể thường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδερματο-dermato-