Dịch

councils là số nhiều của council

council

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hội đồngdanh từB1A group of people elected or chosen to make decisions or give advice.
  2. chính quyền địa phương, hội đồng địa phươngdanh từB2The organization that provides local government in a city or area, especially in the UK.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. councilDạng gốc (base form)
  2. councilsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the counciltrong hội đồngShe's on the local council.Bà ấy ở trong hội đồng địa phương.

Cụm từ (phrase)

city councildanh từHội đồng thành phố
council memberThành viên hội đồng
local councildanh từHội đồng địa phương
security councildanh từ riêngHội đồng Bảo an
town councildanh từHội đồng thị trấn
council estatedanh từKhu nhà ở bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là nhà ở hội đồng
student councildanh từHội đồng học sinh
European Councildanh từ riêngTổ chức của Liên minh Châu Âu chịu trách nhiệm xác định định hướng và ưu tiên chính trị tổng thể của EU, bao gồm các nguyên thủ quốc gia hoặc chính phủ của các quốc gia thành viên, cùng với Chủ tịch Ủy ban Châu Âu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự bàn bạc
  1. Sự bàn bạc, sự thảo luậnDiscussion or deliberation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hội đồng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicounseil“meeting, conference, commune”
  2. từ tiếng Pháp cổconseil“advice, deliberation, thought”
  3. từ tiếng Latinhcōnsilium“plan, intention, design, purpose”

Ví dụ

  • .Hội đồng đã nhất trí về điều đó.
  • .Họ sống trong một căn hộ do chính quyền địa phương cấp.
  • .Hỡi đấng vĩ đại trong hành động và khôn ngoan khi bàn việc quân cơ.

AI