Dịch

syndicate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Công đoàn, nghiệp đoàndanh từA group of individuals or companies formed to transact some specific business, or to promote a common interest; a self-coordinating group.
  2. Băng đảng, tổ chức tội phạmdanh từA group of gangsters engaged in organized crime.
  3. Nghiệp đoàn báo chí, tổ hợp truyền thôngdanh từA group of media companies, or an agency, formed to acquire content such as articles, cartoons, etc., and to publish it in multiple outlets; a chain of newspapers or other media outlets managed by such an organization.
  4. Lập thành nghiệp đoàn, liên kết tập đoànđộng từnội động từ (intransitive)To become a syndicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syndicateNguyên thể (infinitive)
  2. syndicatesSố nhiều (plural)
  3. syndicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. syndicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be syndicatedđược đăng lại trên nhiều báo/đàiHis column is syndicated throughout the world.Cột báo của ông được đăng lại trên các báo khắp thế giới.

Cụm từ (phrase)

crime syndicateTổ chức tội phạm
drug syndicateĐường dây ma túy
form a syndicateThành lập nghiệp đoàn
gambling syndicateĐường dây cá cược
syndicate memberThành viên tổ hợp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Hội đồng ủy viên
  1. Hội đồng ủy viên, ban quản trịThe office or jurisdiction of a syndic; a body or council of syndics.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

syndic-ate

  1. từ tiếng Phápsyndicat“office of a syndic; board of syndics; trade union”
  2. từ tiếng Latinh trung đại*syndicātus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσύνδικοςsúndikos“advocate for a defendant”
động từ
  1. từ tiếng Phápsyndiquer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Một tổ chức cá cược.
  • [ ] , , , meetng , […]Quyền hành pháp của Đại học Madras sẽ được trao cho một hội đồng ủy viên, bao gồm Phó hiệu trưởng và sáu ủy viên được các phân khoa bầu chọn với nhiệm kỳ một năm tại kỳ họp thường niên của hội đồng trường.
  • .Bà lão hiền từ này hóa ra lại là kẻ cầm đầu một băng đảng tội phạm.

AI