Nghĩa chính
- Sự cung cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of syndicating a news feature by publishing it in multiple newspapers etc, simultaneously
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syndicationDạng gốc (base form)
- syndicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| syndication feeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với RSS feed |
| syndication agencydanh từ | danh từ | Hãng thông tấn |
Ví dụ
- anh ấy nhận được nguồn thu nhập từ việc phân phối tác phẩm của ông ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc syndicationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha