Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trang điểmtính từImparting or improving beauty, particularly the beauty of the complexion.
- Bề mặt, hời hợttính từExternal or superficial; pertaining only to the surface or appearance of something.
- Sản phẩm trang điểmdanh từAny substances applied to enhance the external color or texture of the skin, e.g. lipstick, eyeshadow, eyeliner.
- Đặc điểm bề mặtdanh từA feature existing only on the surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosmeticDạng gốc (base form)
- cosmeticsSố nhiều (plural)
- more cosmeticSo sánh hơn (comparative)
- most cosmeticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosmetic effect | Hiệu ứng làm đẹp | |
| cosmetic product | Sản phẩm làm đẹp | |
| cosmetic surgerydanh từ | danh từ | Phẫu thuật thẩm mỹ |
| cosmetic use | Mục đích thẩm mỹ | |
| cosmetic seconddanh từ | danh từ | Mặt hàng do nhà sản xuất sản xuất và bán buôn có một khiếm khuyết nhỏ và do đó được bán với giá thấp hơn |
| cosmetic surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ |
| cosmetic surgicaltính từ | tính từ | Liên quan đến phẫu thuật thẩm mỹ |
| cosmetic dentistrydanh từ | danh từ | Chi nhánh nha khoa liên quan đến sự xuất hiện của răng. Các phương pháp điều trị nha khoa thẩm mỹ phổ biến bao gồm làm trắng hoặc tẩy trắng răng, tạo hình men răng, dán răng, dán veneer và nâng nướu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ảnh hưởng bên ngoài
- An intangible influence that improves the overall perception of some thing or situation.
Ví dụ
- một loại mỹ phẩm
- , .May mắn là ngôi nhà hầu như chỉ bị hư hại mang tính thẩm mỹ, và chỉ cần sơn thêm một chút là ổn.
- ?Bạn nghĩ phẫu thuật thẩm mỹ rủi ro như thế nào
Họ từ (word family)
cùng gốc cosmetic- cosmeticallyCó tính cách bên ngoài, có tính cách trang điểmtrạng từ
- cosmetickyGiống hoặc đặc trưng của mỹ phẩm (sản phẩm làm đẹp)tính từ
- cosmeticismMột cách tiếp cận mang tính thẩm mỹ hoặc hời hợt, xử lý bề ngoài hơn là hoạt động hoặc kỹ thuật bên trongdanh từ
- cosmeticizeTạo sự hấp dẫn, cải thiện bề ngoài vẻ bề ngoài củađộng từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha