Dịch

cosmetic

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/kɒzˈmɛtɪk/US/kɑzˈmɛt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang điểmtính từImparting or improving beauty, particularly the beauty of the complexion.
  2. Bề mặt, hời hợttính từExternal or superficial; pertaining only to the surface or appearance of something.
  3. Sản phẩm trang điểmdanh từAny substances applied to enhance the external color or texture of the skin, e.g. lipstick, eyeshadow, eyeliner.
  4. Đặc điểm bề mặtdanh từA feature existing only on the surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosmeticDạng gốc (base form)
  2. cosmeticsSố nhiều (plural)
  3. more cosmeticSo sánh hơn (comparative)
  4. most cosmeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cosmetic effectHiệu ứng làm đẹp
cosmetic productSản phẩm làm đẹp
cosmetic surgerydanh từPhẫu thuật thẩm mỹ
cosmetic useMục đích thẩm mỹ
cosmetic seconddanh từMặt hàng do nhà sản xuất sản xuất và bán buôn có một khiếm khuyết nhỏ và do đó được bán với giá thấp hơn
cosmetic surgeondanh từBác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ
cosmetic surgicaltính từLiên quan đến phẫu thuật thẩm mỹ
cosmetic dentistrydanh từChi nhánh nha khoa liên quan đến sự xuất hiện của răng. Các phương pháp điều trị nha khoa thẩm mỹ phổ biến bao gồm làm trắng hoặc tẩy trắng răng, tạo hình men răng, dán răng, dán veneer và nâng nướu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ảnh hưởng bên ngoài
  1. An intangible influence that improves the overall perception of some thing or situation.

Ví dụ

  • một loại mỹ phẩm
  • , .May mắn là ngôi nhà hầu như chỉ bị hư hại mang tính thẩm mỹ, và chỉ cần sơn thêm một chút là ổn.
  • ?Bạn nghĩ phẫu thuật thẩm mỹ rủi ro như thế nào

AI