Dịch

cosmesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc bảo tồn, phục hồi hoặc ban tặng vẻ đẹp hình thể, đặc biệt là cơ thể con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preservation, restoration, or bestowing of physical beauty, especially to the human body.
  2. Việc chỉnh sửa sự biến dạng, như bằng phẫu thuật hoặc xăm mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The correction of disfigurement, as by surgery or tattooing.
  3. Kết quả của các thủ tục thẩm mỹ hoặc can thiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The results of cosmetic procedures or interventions.
  4. Thủ tục hoặc sự can thiệp để cải thiện ngoại hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A procedure or intervention to improve appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cosmesisDạng gốc (base form)
  2. cosmeses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Việc tạo ra chân tay giả giống như cuộc sống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of life-like prosthetic limbs.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκόσμησιςkósmēsis“an adorning”

AI