Dịch

commonalty

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Những người bình thường; sự chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The common people; the commonality.
  2. Nhóm sự vật có những đặc điểm giống nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of things having similar characteristics.
  3. Tầng lớp bao gồm những người không có cấp bậc giáo sĩ hoặc quý tộc; thường dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A class composed of persons lacking clerical or noble rank; commoners.
  4. Trạng thái hoặc chất lượng của việc có những điểm chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of having things in common.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commonaltyDạng gốc (base form)
  2. commonaltiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mayor and Commonalty and Citizens of the City of Londondanh từ riêngTên chính thức và hợp pháp của Thành phố Luân Đôn, một chính quyền địa phương ở Greater London

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính năng được chia sẻ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shared feature.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomunalte
  2. từ tiếng Pháp cổcomunalté
  3. từ tiếng Latinhcommūnitās

Ví dụ

  • , ; .
  • : ? : : .
  • "," .

AI