Nghĩa chính
- Tầng lớp quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nobility, or the hereditary ruling class.
- Chế độ quý tộc, nền quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by such a class, or a state with such a government.
- Tầng lớp thượng lưu, giới quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A class of people considered (not normally universally) superior to others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aristocracyDạng gốc (base form)
- aristocraciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aristocracy of birth | Quý tộc dòng dõi | |
| join the aristocracy | Gia nhập tầng lớp quý tộc | |
| landed aristocracy | Tầng lớp quý tộc địa chủ | |
| members of the aristocracy | Thành viên tầng lớp quý tộc | |
| wealthy aristocracy | Tầng lớp quý tộc giàu có | |
| black aristocracydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black nobility |
| labour aristocracydanh từ | danh từ | Công nhân quý tộc |
| bunyip aristocracydanh từ | danh từ | Đẳng cấp (giả định hoặc đề xuất) ở Úc; người mới (trong thời kỳ thuộc địa) giàu có khao khát trở thành tầng lớp quý tộc; những người bảo thủ Úc hợm hĩnh |
Ví dụ
- , . .Nhưng khi Nietzsche có sự thiếu hài hước và thiếu trí tưởng tượng đến khó tin để bảo chúng ta tin rằng tầng lớp quý tộc của ông ta là tầng lớp quý tộc của những bắp thịt khỏe hay tầng lớp quý tộc của những ý chí mạnh, thì cần phải chỉ ra sự thật. Đó là tầng lớp quý tộc của những dây thần kinh yếu.
- .Dân chủ là tầng lớp quý tộc của những kẻ bất lương.
- .Một quý tộc là thành viên của tầng lớp quý tộc.
Họ từ (word family)
cùng gốc aristocracyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha