Dịch

aristocracy

B2danh từ (noun)
UK/ˌæɹ.ɪˈstɒk.ɹə.si/nguồnUS/ˌɛɹ.ɪˈstɑ.kɹə.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tầng lớp quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nobility, or the hereditary ruling class.
  2. Chế độ quý tộc, nền quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by such a class, or a state with such a government.
  3. Tầng lớp thượng lưu, giới quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A class of people considered (not normally universally) superior to others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aristocracyDạng gốc (base form)
  2. aristocraciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aristocracy of birthQuý tộc dòng dõi
join the aristocracyGia nhập tầng lớp quý tộc
landed aristocracyTầng lớp quý tộc địa chủ
members of the aristocracyThành viên tầng lớp quý tộc
wealthy aristocracyTầng lớp quý tộc giàu có
black aristocracydanh từĐồng nghĩa với black nobility
labour aristocracydanh từCông nhân quý tộc
bunyip aristocracydanh từĐẳng cấp (giả định hoặc đề xuất) ở Úc; người mới (trong thời kỳ thuộc địa) giàu có khao khát trở thành tầng lớp quý tộc; những người bảo thủ Úc hợm hĩnh

Ví dụ

  • , . .Nhưng khi Nietzsche có sự thiếu hài hước và thiếu trí tưởng tượng đến khó tin để bảo chúng ta tin rằng tầng lớp quý tộc của ông ta là tầng lớp quý tộc của những bắp thịt khỏe hay tầng lớp quý tộc của những ý chí mạnh, thì cần phải chỉ ra sự thật. Đó là tầng lớp quý tộc của những dây thần kinh yếu.
  • .Dân chủ là tầng lớp quý tộc của những kẻ bất lương.
  • .Một quý tộc là thành viên của tầng lớp quý tộc.

Nguồn gốc (etymology)

aristo--cracy

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaristocratie
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaristocratia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀριστοκρατίᾱaristokratíā“the rule of the best, that is, the best-born”

Ngôn ngữ khác

AI