Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quếdanh từđếm được (countable)A small evergreen tree native to Sri Lanka and southern India, Cinnamomum verum or Cinnamomum zeylanicum, belonging to the family Lauraceae.
- Cây quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Several related trees, notably the Indonesian cinnamon (Cinnamomum burmanni) and Chinese cinnamon or cassia (Cinnamomum aromaticum or Cinnamomum cassia).
- Quế Ceylon, quế thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)true cinnamon, the product made of Cinnamomum verum
- Có quế, vị quếtính từkhông so sánh (not comparable)Containing cinnamon, or having a cinnamon taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cinnamonDạng gốc (base form)
- cinnamonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cinnamon powder | Bột quế | |
| cinnamon rolldanh từ | danh từ | Bánh cuộn quế |
| cinnamon stickdanh từ | danh từ | Thanh quế |
| ground cinnamon | Bột quế | |
| cinnamon bundanh từ | danh từ | Bánh cuộn quế |
| cinnamon beardanh từ | danh từ | Ursus Americanus cinnamomum, một phân loài và hình thái màu sắc rất đa dạng của gấu đen Mỹ, có nguồn gốc từ Hoa Kỳ và Canada |
| cinnamon ferndanh từ | danh từ | Loại dương xỉ thô, Osmundastrum cinnamomeum, được tìm thấy chủ yếu ở những vùng ẩm ướt |
| cinnamon vinedanh từ | danh từ | Dioscorea polystachya, một loại cây nho Đông Á có củ ăn được |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Quế
- A spice from the dried aromatic bark of the cinnamon tree, either rolled into strips or ground into a powder. The word is commonly used as trade name for spices made of any of the species above.
Họ từ (word family)
cùng gốc cinnamonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisynamome
- từ tiếng Pháp cổcinnamone
- từ tiếng Latinhcinnamon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã chia nhau một chiếc bánh mì cuộn quế.
- .Người cậu có mùi quế.
- .Người cậu thoang thoảng mùi quế.