Dịch

cinnamon

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quếdanh từđếm được (countable)A small evergreen tree native to Sri Lanka and southern India, Cinnamomum verum or Cinnamomum zeylanicum, belonging to the family Lauraceae.
  2. Cây quếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Several related trees, notably the Indonesian cinnamon (Cinnamomum burmanni) and Chinese cinnamon or cassia (Cinnamomum aromaticum or Cinnamomum cassia).
  3. Quế Ceylon, quế thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)true cinnamon, the product made of Cinnamomum verum
  4. Có quế, vị quếtính từkhông so sánh (not comparable)Containing cinnamon, or having a cinnamon taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinnamonDạng gốc (base form)
  2. cinnamonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cinnamon powderBột quế
cinnamon rolldanh từBánh cuộn quế
cinnamon stickdanh từThanh quế
ground cinnamonBột quế
cinnamon bundanh từBánh cuộn quế
cinnamon beardanh từUrsus Americanus cinnamomum, một phân loài và hình thái màu sắc rất đa dạng của gấu đen Mỹ, có nguồn gốc từ Hoa Kỳ và Canada
cinnamon ferndanh từLoại dương xỉ thô, Osmundastrum cinnamomeum, được tìm thấy chủ yếu ở những vùng ẩm ướt
cinnamon vinedanh từDioscorea polystachya, một loại cây nho Đông Á có củ ăn được

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Quế
  1. A spice from the dried aromatic bark of the cinnamon tree, either rolled into strips or ground into a powder. The word is commonly used as trade name for spices made of any of the species above.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisynamome
  2. từ tiếng Pháp cổcinnamone
  3. từ tiếng Latinhcinnamon

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã chia nhau một chiếc bánh mì cuộn quế.
  • .Người cậu có mùi quế.
  • .Người cậu thoang thoảng mùi quế.

AI