Dịch

canelo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kaˈnelo/

Nghĩa chính

  1. Cây quếdanh từcinnamon (tree)
  2. Cây vỏ quế Winterdanh từWinter's bark (Drimys winteri)
  3. Có màu quế, màu nâu quếtính từhaving cinnamon color
  4. Nâu hạt dẻ, nâu đỏtính từbrown (chestnut colored)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caneloDạng gốc (base form)
  2. canelosSố nhiều (plural)
  3. canelasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. canelaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tarro canelodanh từVịt vàng
tijeral canelodanh từBạc má mũ nâu (Leptasthenura Fuliginicips)
hacer el canelođộng từChơi ngu
carpintero canelodanh từChim gõ kiến quế, Celeus loricatus
canelo enanodanh từDrimys andinachưa dịch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nâu hạt dẻ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu đã uống rau diếp xoăn với quế à?
  • .Một trong những loại gia vị yêu thích của tôi là quế.
  • .Tôi có rắc bột quế trên ly đá bào của mình.

AI