canelo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kaˈnelo/
Nghĩa chính
- Cây quếdanh từcinnamon (tree)
- Cây vỏ quế Winterdanh từWinter's bark (Drimys winteri)
- Có màu quế, màu nâu quếtính từhaving cinnamon color
- Nâu hạt dẻ, nâu đỏtính từbrown (chestnut colored)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tarro canelodanh từ | danh từ | Vịt vàng |
| tijeral canelodanh từ | danh từ | Bạc má mũ nâu (Leptasthenura Fuliginicips) |
| hacer el canelođộng từ | động từ | Chơi ngu |
| carpintero canelodanh từ | danh từ | Chim gõ kiến quế, Celeus loricatus |
| canelo enanodanh từ | danh từ | Drimys andinachưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Cậu đã uống rau diếp xoăn với quế à?
- .Một trong những loại gia vị yêu thích của tôi là quế.
- .Tôi có rắc bột quế trên ly đá bào của mình.