cassia
A1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quế cassiadanh từkhông đếm được (uncountable)The spice made from the bark of members of the genus Cinnamomum other than true cinnamon (C. verum), when they are distinguished from cinnamon.
- Cây cassiadanh từđếm được (countable)Such trees themselves, particularly the Chinese cinnamon, Cinnamomum cassia.
- Cây họ đậu nhiệt đớidanh từđếm được (countable)Any of several tropical leguminous plants, of the genus Cassia.
- Cây họ đậu nhiệt đới Sennadanh từđếm được (countable)Any of several tropical leguminous plants, of the genus Senna.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cassiaDạng gốc (base form)
- cassiasSố nhiều (plural)
- cassiæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cassia Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burley |
| Chinese cassiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese cinnamon |
| Batavia cassiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Korintje |
| purging cassiadanh từ | danh từ | Cây tắm vàng (Cassia rò) |
| Cassia crossbilldanh từ | danh từ | Loxia sinesciuris là một loài chim thụ động trong họ Fringillidae, đặc hữu của South Hills và dãy núi Albion ở miền nam Idaho |
| Indonesian cassiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indonesian cinnamon |
| Vietnamese cassiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Saigon cinnamon |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hoa mộc tê
- đếm được (countable)The sweet osmanthus (O. fragrans).
Họ từ (word family)
cùng gốc cassiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcassia“cinnamon”
- từ tiếng Hy Lạp cổκασσία
- từ tiếng Do Tháiקְצִיעָהqəṣīʿā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha