Dịch

chess

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn cờdanh từkhông đếm được (uncountable)A board game for two players, each beginning with sixteen chess pieces moving according to fixed rules across a chessboard with the objective to checkmate the opposing king.
  2. Cỏ lúa miêu, cỏ Bromusdanh từAny of several species of grass in the genus Bromus, generally considered weeds.
  3. Ván lát cầudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)One of the platforms, consisting of two or more planks dowelled together, for the flooring of a temporary military bridge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chessDạng gốc (base form)
  2. chessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chess boardBàn cờ vua
chess piecedanh từCon cờ
chess playerdanh từKỳ thủ cờ vua
chess tournamentGiải đấu cờ vua
game of chessVán cờ vua
play chessChơi cờ vua
chess setdanh từDụng cụ cần thiết để chơi cờ: một bộ quân cờ và một bàn cờ
international chessdanh từĐồng nghĩa với chess

Ví dụ

  • .FIDE kêu gọi tất cả kỳ thủ và liên đoàn cờ vua chấp thuận quan điểm này.
  • , , , [...].Bị buộc chân và ngấu nghiến gặm đám cỏ lúa miêu khô, chúng bị canh giữ bởi hai người lính bộ binh mặc áo khoác dài bám đầy bụi [...].
  • 1 Các xà dọc được đặt xuống và lát ván cầu phủ lên tới cách giá đỡ 1 foot.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiches
  2. từ tiếng Pháp cổeschés
  3. từ tiếng Latinh trung đạiscaccus

AI