Nghĩa chính
- Môn cờdanh từkhông đếm được (uncountable)A board game for two players, each beginning with sixteen chess pieces moving according to fixed rules across a chessboard with the objective to checkmate the opposing king.
- Cỏ lúa miêu, cỏ Bromusdanh từAny of several species of grass in the genus Bromus, generally considered weeds.
- Ván lát cầudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)One of the platforms, consisting of two or more planks dowelled together, for the flooring of a temporary military bridge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chessDạng gốc (base form)
- chessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chess board | Bàn cờ vua | |
| chess piecedanh từ | danh từ | Con cờ |
| chess playerdanh từ | danh từ | Kỳ thủ cờ vua |
| chess tournament | Giải đấu cờ vua | |
| game of chess | Ván cờ vua | |
| play chess | Chơi cờ vua | |
| chess setdanh từ | danh từ | Dụng cụ cần thiết để chơi cờ: một bộ quân cờ và một bàn cờ |
| international chessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chess |
Ví dụ
- .FIDE kêu gọi tất cả kỳ thủ và liên đoàn cờ vua chấp thuận quan điểm này.
- , , , [...].Bị buộc chân và ngấu nghiến gặm đám cỏ lúa miêu khô, chúng bị canh giữ bởi hai người lính bộ binh mặc áo khoác dài bám đầy bụi [...].
- 1 Các xà dọc được đặt xuống và lát ván cầu phủ lên tới cách giá đỡ 1 foot.
Họ từ (word family)
cùng gốc chessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiches
- từ tiếng Pháp cổeschés
- từ tiếng Latinh trung đạiscaccus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha