chessboard
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bàn cờdanh từThe square board used in the game of chess, subdivided into eight rows of eight squares each, the squares in each row and column being of alternating colours.
- Công trình toán học dựa trên mẫu hình vuông nàydanh từA mathematical construction based on this pattern of squares
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chessboardDạng gốc (base form)
- chessboardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chessboard distancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chebyshev distance |
| Croatian chessboarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Croatian checkerboard |
| wheat and chessboard problemdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài toán trong đó người ta phải xác định có bao nhiêu hạt lúa mì trên bàn cờ, giả sử một hạt lúa mì được đặt ở ô đầu tiên và mỗi ô tiếp theo có số hạt lúa mì gấp đôi so với ô trước đó |
Ví dụ
- opponent’s .Nếu một quân di chuyển đến một ô bị chiếm bởi quân của đối thủ thì quân của đối thủ sẽ bị bắt và bị loại khỏi bàn cờ như một phần của nước đi tương tự.
Họ từ (word family)
cùng gốc chessboardTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha