Dịch

chessboard

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bàn cờdanh từThe square board used in the game of chess, subdivided into eight rows of eight squares each, the squares in each row and column being of alternating colours.
  2. Công trình toán học dựa trên mẫu hình vuông nàydanh từA mathematical construction based on this pattern of squares

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chessboardDạng gốc (base form)
  2. chessboardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chessboard distancedanh từĐồng nghĩa với Chebyshev distance
Croatian chessboarddanh từĐồng nghĩa với Croatian checkerboard
wheat and chessboard problemdanh từ riêngBài toán trong đó người ta phải xác định có bao nhiêu hạt lúa mì trên bàn cờ, giả sử một hạt lúa mì được đặt ở ô đầu tiên và mỗi ô tiếp theo có số hạt lúa mì gấp đôi so với ô trước đó

Ví dụ

  • opponent’s .Nếu một quân di chuyển đến một ô bị chiếm bởi quân của đối thủ thì quân của đối thủ sẽ bị bắt và bị loại khỏi bàn cờ như một phần của nước đi tương tự.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI