Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chessil
danh từ
(noun)
/ˈ
t
͡
ʃ
ɛ
z
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Sỏi hoặc sỏi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
gravel or pebbles
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
chisel
từ tiếng Anh cổ
ċeosel
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*kesul
“gravel, pebble”
Ví dụ
It
might
seem
probable
that
such
masses
as
chessil
bank
,
and
the
beds
about
Brighton
,
&
c
.
were
lodged
,
prior
to
the
Deluge
,
upon
the
sea
shore
,
and
thrown
into
their
present
situation
by
that
catastrophe
AI
1
Sỏi hoặc sỏi
1
Sỏi hoặc sỏi
1
Sỏi hoặc sỏi