Dịch

champions là ngôi thứ ba số ít hiện tại của champion

champion

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nhà vô địchdanh từAn ongoing winner in a game or contest.
  2. Người đấu tranh cho, người bảo vệdanh từSomeone who fights for a cause or status.
  3. Quán quântính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Acting as a champion; having defeated all one's competitors.
  4. Ủng hộ, đấu tranh cho, cổ vũđộng từngoại động từ (transitive)To promote, advocate, or act as a champion for (a cause, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. championNguyên thể (infinitive)
  2. championsSố nhiều (plural)
  3. championedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. championingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • champion of sthnhà vô địch của cái gìthe heavyweight champion of the worldnhà vô địch quyền Anh hạng nặng thế giới
  • champion (of sb/sth)người bảo vệ (cho ai/cái gì)
  • champion sthbảo vệ cái gì/việc gì

Cụm từ (phrase)

champion of somethingNgười bảo vệ
world championdanh từNhà vô địch thế giới
champion of the poorNgười bảo vệ người nghèo
champion the causeỦng hộ lý tưởng
defending championNhà đương kim vô địch
e-championdanh từNgười chịu trách nhiệm truyền bá việc sử dụng Internet trong một tổ chức
champion datadanh từDữ liệu kết quả tốt nhất trong số nhiều thử nghiệm với các biến thể không được kiểm soát
vice-championdanh từThí sinh về đích thứ hai; á quân

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Người đấu tranh thay
  1. Người đấu tranh thay, người đại diệnSomeone who fights on another's behalf.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichampioun
  2. từ tiếng Pháp cổchampion
  3. từ tiếng Latinh trung đạicampio“combatant in a duel, champion”

Ví dụ

  • , four-time , 2006 2009, .Curry, nhà vô địch NBA bốn lần cùng đội Warriors, đã thi đấu cho Wildcats trong ba mùa giải từ năm 2006 đến 2009, nơi anh hai lần được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất khu vực của năm.
  • .Emmeline Pankhurst là người đấu tranh cho quyền bầu cử của phụ nữ.
  • người bảo vệ người nghèo

AI