Dịch

crack

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkɾak/

Nghĩa chính

  1. Ma túy crack, crackdanh từcrack cocaine
  2. Cao thủ, siêu saodanh từchampion, ace, pro, wizard, dude (outstanding person)
  3. Dạng viết sai chính tả của cracdanh từmisspelling of crac

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackDạng gốc (base form)
  2. cracksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adicto al crackNghiện crack
fumar crackHút crack
vender crackBán crack

Họ từ (word family)

cùng gốc crack

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có dùng cocaine hay crack không?
  • .Margarita bị buộc tội bán crack.
  • .Natri bicarbonat và amoniac tạo nên crack.

AI