Dịch

campeón

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kampeˈon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà vô địch, quán quândanh từchampion, champ (informal address)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campeónDạng gốc (base form)
  2. campeonesSố nhiều (plural)
  3. campeonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. campeonaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Liga de Campeonesdanh từ riêngChampions League (giải bóng đá cấp câu lạc bộ cấp cao nhất châu Âu)
campeón del mundoChưa có nghĩa
campeón olímpicoChưa có nghĩa
coronarse campeónChưa có nghĩa
ser campeónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy có tiềm năng trở thành nhà vô địch thế giới.
  • ¡ !Các bạn xứng đáng được gọi là những nhà vô địch!
  • .Mẹ tôi từng là nhà vô địch bơi lội.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc campeón

AI