Dịch

championship

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Giải vô địch, giải quán quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A competition to determine a champion, especially the final of a series of competitions.
  2. Chức vô địch, ngôi vô địch, vị trí quán quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of champion, or winner.
  3. Sự bảo vệ, sự ủng hộ, sự bênh vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Defense or support of some cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. championshipDạng gốc (base form)
  2. championshipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

League Championship Seriesdanh từ riêngChuỗi bảy trò chơi hay nhất để xác định người chiến thắng ở mỗi Liên đoàn Quốc gia và Liên đoàn Mỹ
pga championshipGiải vô địch PGA Championship
claim the championshipVô địch
winning the championshipGiành chức vô địch

Họ từ (word family)

cùng gốc championship

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã thắng giải vô địch.
  • .Cuộc bảo vệ quyền dân sự của anh ấy cuối cùng đã gặt hái kết quả.
  • đoạt chức vô địch bơi lội thế giới

AI