Dịch

ceiling

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Trần nhàdanh từThe overhead closure of a room.
  2. Mức trần, giới hạn trêndanh từThe upper limit of an object or action.
  3. Trần baydanh từThe highest altitude at which an aircraft can safely maintain flight.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của ceilđộng từpresent participle and gerund of ceil

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceilingDạng gốc (base form)
  2. ceilingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a ceilingtrên trần nhàa fly on the ceilingmột con ruồi trên trần nhà
  • ceiling of sthtrần nhà của cái gìThe ceiling of her room was low.Trần nhà phòng cô ấy thấp.

Cụm từ (phrase)

ceiling fandanh từQuạt trần
glass ceilingdanh từRào cản vô hình
through the ceilingcụm giới từĐồng nghĩa với through the roof
ceiling birddanh từĐồng nghĩa với smoke detector
debt ceilingdanh từHạn mức nợ
drop ceilingdanh từTrần nhà bị rơi
pink ceilingdanh từRào cản không chính thức (và thường không được thừa nhận) đối với việc thăng tiến hoặc thăng tiến trong công việc và những nơi khác đối với người đồng tính nam và đồng tính nữ
cloud ceilingdanh từVị trí phía trên bề mặt Trái đất nơi lớp mây thấp nhất được báo cáo là bị đứt quãng, u ám hoặc bị che khuất (ngược lại với lớp mây mỏng hoặc một phần)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Độ cao đáy mây
  1. The measurement of visible distance from ground or sea level to an overcast cloud cover; under a clear sky, the ceiling measurement is identified as "unlimited."

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ceil-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiceling“paneling; (bed) cover or hanging”
  2. từ tiếng Pháp cổceler“to conceal”

Ví dụ

  • .Phòng ăn có trần nhà trang trí lộng lẫy.
  • […] 60 ... .[…] và chỉ tại Barnet, Tappin mới cho tàu Empire of India tăng tốc hết cỡ để đạt đến tốc độ trần 60 dặm/giờ của khu vực London.
  • , .Dù trời nhiều mây, độ cao đáy mây vẫn đủ để phi đội Blue Angels biểu diễn một màn trình diễn tuyệt vời.

AI