Dịch

ceil

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lót hoặc hoàn thiện (một bề mặt, chẳng hạn như một bức tường), bằng thạch cao, vữa, ván mỏng hoặc tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To line or finish (a surface, such as a wall), with plaster, stucco, thin boards, or similar.
  2. Đặt giới hạn cao hơnđộng từTo set a higher bound.
  3. Trần nhàdanh từA ceiling.
  4. Viết tắt của ceilingdanh từAbbreviation of ceiling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceilNguyên thể (infinitive)
  2. ceilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ceiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ceilingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ceil functiondanh từĐồng nghĩa với ceiling function
ceiling fandanh từQuạt trần
hit the ceilingcụm từNổi giận, tức giận

AI