ceil
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lót hoặc hoàn thiện (một bề mặt, chẳng hạn như một bức tường), bằng thạch cao, vữa, ván mỏng hoặc tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To line or finish (a surface, such as a wall), with plaster, stucco, thin boards, or similar.
- Đặt giới hạn cao hơnđộng từTo set a higher bound.
- Trần nhàdanh từA ceiling.
- Viết tắt của ceilingdanh từAbbreviation of ceiling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ceil functiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ceiling function |
| ceiling fandanh từ | danh từ | Quạt trần |
| hit the ceilingcụm từ | cụm từ | Nổi giận, tức giận |
Họ từ (word family)
cùng gốc ceil- ceilingsSố nhiều của ceilingdanh từB2
- ceilidhCuộc tụ họp xã hội thân mật, đặc biệt là nơi chơi nhạc dân gian truyền thống của Ireland hoặc Scotland, cùng với khiêu vũ và kể chuyệndanh từ, động từ
- ceilingedCó trần (loại xác định)tính từ
- ceilerNgười ốp trần, kẻ đường hoặc hoàn thiện bề mặt trong xây dựngdanh từ
Ví dụ
- , , .
- […] / , , / , ; […]