Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ceilingward
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Hướng hoặc hướng lên trần nhà
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Facing or directed toward the ceiling.
2
Về phía trần nhà
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Toward the ceiling.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ceilingward
ceilingward
s
Về phía trần nhà
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
ceiling
+
-ward
Ví dụ
Noble's
eyes
flashed
in
a
quick
ceilingward
glance
.
“
Mom
!”
he
said
,
rolling
his
eyes
ceilingward
.
“
I'm
not
a
kid
,
you
know
.”
". . .
Did
you
see
what
she
upstairs
had
delivered
today
?
"
one
woman
huffed
with
a
ceilingward
glance
and
a
dripping
poke
of
her
thumb
in
the
vague
direction
of
the
Snooks
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Hướng hoặc hướng lên trần nhà
2
Về phía trần nhà
1
Hướng hoặc hướng lên trần nhà
2
Về phía trần nhà
1
Hướng hoặc hướng lên trần nhà
2
Về phía trần nhà