techo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
- Trần nhàdanh từceiling
- Mái nhàdanh từroof
- Tôi lợp máiđộng từfirst-person singular present indicative of techar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- techoDạng gốc (base form)
- techosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajo techo | Trong nhà, có mái che | |
| sin techo | Vô gia cư | |
| techo de cristal | Rào cản vô hình | |
| tocar techo | Chạm đỉnh, đạt mức tối đa | |
| vivir bajo el mismo techo | Sống chung dưới một mái nhà | |
| techo solardanh từ | danh từ | Cửa sổ trời |
| hasta el techotính từ | tính từ | Đầy đủ; tắc nghẽn |
| techo a dos aguasdanh từ | danh từ | Mái dốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc techoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cần phải nỗ lực phá vỡ rào cản vô hình.
- .Chi phí sửa mái nhà khiến cô ấy choáng váng.
- .Cơn gió lốc đã giật tung vài viên gạch khỏi mái nhà.