breached là quá khứ và phân từ quá khứ của breach
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự thất hứadanh từA gap or opening made by breaking or battering, as in a wall, fortification or levee / embankment; the space between the parts of a solid body rent by violence.
- Sự phá vỡdanh từThe act of breaking, in a figurative sense.
- Vi phạmdanh từA breaking or infraction of a law, or of any obligation or tie; violation; non-fulfillment.
- Phá vỡ, tạo lỗ hổngđộng từngoại động từ (transitive)To make a breach in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- breach of sthsự vi phạm việc gì
- breach sthvi phạm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breach of contractdanh từ | danh từ | Sự vi phạm hợp đồng |
| breach of trustdanh từ | danh từ | Sự vi phạm lòng tin |
| sea breachdanh từ | danh từ | Vỡ đê chắn biển |
| data breachdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảm |
| material breachdanh từ | danh từ | Vi phạm hợp đồng đến mức nghiêm trọng đến mức hủy bỏ hợp đồng |
| breach of promisedanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem breach, promise |
| breach of the peacedanh từ | danh từ | Hành vi vi phạm pháp luật khi tham gia vào hành vi bạo lực, ồn ào hoặc gây rối ở nơi công cộng |
| honor in the breachđộng từ | động từ | Chứng minh (một quy tắc, luật hoặc chính sách) bằng cách vi phạm hoặc vi phạm nó |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Sự rạn nứt
- A breaking up of amicable relations, a falling out.
Ví dụ
- " , , ; ."Một lần nữa tiến lên lỗ hổng, các bạn thân mến, một lần nữa; hoặc lấp đầy bức tường bằng xác những người Anh tử trận.
- vi phạm lời hứa
- / .Một sự rạn nứt nghiệt ngã.
Họ từ (word family)
cùng gốc breachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibreche
- từ tiếng Anh cổbryċe“fracture, breach”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bruki