Dịch

blotto

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Say khướt, say mèmtính từ(Very) drunk or intoxicated.
  2. Người (rất) say rượu hoặc say rượudanh từA person who is (very) drunk or intoxicated.
  3. Tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng cách sử dụng các vết mực hoặc sơndanh từAn artwork created using blots of ink or paint.
  4. Trở nên hoặc khiến trở nên (rất) say rượu hoặc say xỉnđộng từnội động từ (intransitive)To become or cause to become (very) drunk or intoxicated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blottoNguyên thể (infinitive)
  2. blottoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blottosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. blottoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. blottoingPhân từ I (present participle)
  6. more blottoSo sánh hơn (comparative)
  7. most blottoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blotto boxdanh từThiết bị được cho là được sử dụng trong phreaking, có khả năng làm chập mạch mọi điện thoại trong khu vực địa phương; thực sự là một trò lừa bịp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thuốc thử được làm từ sữa khô không béo
  1. không đếm được (uncountable)Thuốc thử được làm từ sữa khô không béo, dung dịch muối đệm phốt phát và natri azide, được sử dụng để ngăn chặn các vị trí gắn protein trong các kỹ thuật trong phòng thí nghiệm như blots và xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết với enzyme (ELISA)A reagent made from non-fat dry milk, phosphate buffered saline, and sodium azide, which is used to block protein binding sites for laboratory techniques such as blots and the enzyme-linked immunosorbent assay (ELISA).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ; , .
  • [ Jonsson's] , , , "" () .
  • . . , " !" .

AI