Nghĩa chính
- Say sưa như uống rượutính từBehaving as though affected by alcohol including exhilaration, and a dumbed or stupefied manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inebriatedDạng gốc (base form)
- more inebriatedSo sánh hơn (comparative)
- most inebriatedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinēbriātus
- từ tiếng Italic nguyên thủy*ēɣʷrios
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁ēgʷʰ-ryo-s
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inebriatedVí dụ
- 19 , , , , .Bệnh nhiễm độc mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi các thợ mỏ tiếp xúc với quặng chứa mangan, một kim loại màu trắng bạc, bắt đầu lảo đảo, nói lắp và cư xử như một kẻ say rượu.
- ! , .Evoé! Trong cơn say sưa, các nữ tu thần Bacchus đã triệu hồi Dionysus trong các nghi lễ lễ hội.
- .Sami ngày càng say xỉn hơn.