Dịch

plastered

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trát vữa, quét vữatính từCoated with plaster.
  2. Say mèm, say khướt, say bí tỉtính từDrunk, intoxicated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plasteredDạng gốc (base form)
  2. more plasteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most plasteredSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Ngôi nhà cũ có những bức tường trát vữa thay vì tường thạch cao.
  • wife's .Cách duy nhất anh ta có thể đối phó với nỗi đau sau cái chết của vợ mình là uống say mèm cho đến khi bất tỉnh.
  • .Tôi biết Tom đang say mèm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc plastered

AI