begged là quá khứ và phân từ quá khứ của beg
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ăn xinđộng từnội động từ (intransitive)To request the help of someone, often in the form of money.
- Cầu xin, van xin, nài xinđộng từngoại động từ (transitive)To plead with someone for help, a favor, etc.; to entreat.
- Chuốc lấy, rước lấyđộng từngoại động từ (transitive)To unwillingly provoke a negative, often violent, reaction.
- Sự van xin, lời cầu xindanh từThe act of begging; an imploring request.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beg for sthvan xin cái gìHe wants to see them beg for mercy.Anh ấy muốn nhìn họ van xin lòng thương.
- beg sb for sthvan xin ai cái gìThey begged him for help.Họ van xin anh ấy giúp đỡ.
- beg sbnài xin aiForgive me, I beg you!Tha lỗi cho tôi, tôi van anh!
- beg sthvan xin cái gìShe begged permission to leave.Cô ấy van xin được phép rời đi.
- beg sth of/from sbvan xin ai cái gìI managed to beg a lift from a passing motorist.Tôi đã xin được đi nhờ xe từ một người lái xe đi ngang qua.
- beg (sb) + speechvan xin (ai) + lời nói‘Give me one more chance,’ he begged (her).Cho tôi thêm một cơ hội nữa,” anh ấy van xin (cô ấy).
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Rất cần
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Rất cần, đòi hỏiTo obviously lack or be in need of something.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc begNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibeggen
- từ tiếng Anh cổ*becgian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bedukōn
danh từ
- từ tiếng Turk nguyên thủy*bēg
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta ngửa tay xin tiền người qua đường ở góc phố.
- .Anh nài nỉ cô đi dự dạ hội cùng mình.
- , .Cứ ăn thịt sống như thế thì cậu chỉ đang tự chuốc sán xơ mít vào thân thôi.