Dịch

beggary

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈbɛɡəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng của một người ăn xin; cảnh nghèo khó, nghèo đói cùng cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of a beggar; indigence, extreme poverty.
  2. Thực tế hoặc hành động ăn xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or action of begging.
  3. Ngoại hình ăn xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beggarly appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beggaryDạng gốc (base form)
  2. beggariesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ăn xin
  1. beggarly

Họ từ (word family)

cùng gốc beggary

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .
  • […] .
  • […] , , , .

AI