Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng của một người ăn xin; cảnh nghèo khó, nghèo đói cùng cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of a beggar; indigence, extreme poverty.
- Thực tế hoặc hành động ăn xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact or action of begging.
- Ngoại hình ăn xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beggarly appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beggaryDạng gốc (base form)
- beggariesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ăn xin
- beggarly
Họ từ (word family)
cùng gốc beggaryVí dụ
- , , , , , .
- […] .
- […] , , , .