Dịch

supplicate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đưa ra một yêu cầu khiêm tốn với (ai đó, đặc biệt là người có thẩm quyền); van xin, nài xin, van xinđộng từngoại động từ (transitive)To make a humble request to (someone, especially a person in authority); to beg, to beseech, to entreat.
  2. Đưa ra một yêu cầu khiêm tốn tới (một vị thần hoặc một sinh vật tâm linh khác) trong một lời cầu nguyện; van xin như một người cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To make a humble request to (a deity or other spiritual being) in a prayer; to entreat as a supplicant.
  3. Hỏi hoặc yêu cầu (điều gì đó) một cách khiêm tốn và chân thành, đặc biệt là từ người có thẩm quyền; cầu xin hoặc cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To ask or request (something) humbly and sincerely, especially from a person in authority; to beg or entreat for.
  4. Khiêm tốn yêu cầu một điều gì đó, đặc biệt là với ai đó ở vị trí có thẩm quyền; van xin, nài xin, van xinđộng từnội động từ (intransitive)To humbly request for something, especially to someone in a position of authority; to beg, to beseech, to entreat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supplicateNguyên thể (infinitive)
  2. supplicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. supplicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supplicatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Của một thành viên của trường đại học
  1. nội động từ (intransitive)Của một thành viên của trường đại học, hoặc một cựu sinh viên của một trường đại học khác đang tìm kiếm bằng cấp ad eundem: chính thức yêu cầu cấp bằng học thuật cho chính mìnhOf a member of the university, or an alumnus or alumna of another university seeking a degree ad eundem: to formally request that an academic degree be awarded to oneself.
  2. ngoại động từ (transitive)Của một thành viên của trường đại học, hoặc một cựu sinh viên của một trường đại học khác đang tìm kiếm bằng cấp ad eundem: đưa ra yêu cầu chính thức (với trường đại học) rằng một bằng cấp học thuật sẽ được trao cho chính mìnhOf a member of the university, or an alumnus or alumna of another university seeking a degree ad eundem: to make a formal request (to the university) that an academic degree be awarded to oneself.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisupplicaten“to request (that someone do something)”
  2. từ tiếng Latinhsupplicātus“prayed”

Ví dụ

  • [] . .
  • [] [] , , , ; […]

AI