Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đưa ra một yêu cầu khiêm tốn với (ai đó, đặc biệt là người có thẩm quyền); van xin, nài xin, van xinđộng từngoại động từ (transitive)To make a humble request to (someone, especially a person in authority); to beg, to beseech, to entreat.
- Đưa ra một yêu cầu khiêm tốn tới (một vị thần hoặc một sinh vật tâm linh khác) trong một lời cầu nguyện; van xin như một người cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To make a humble request to (a deity or other spiritual being) in a prayer; to entreat as a supplicant.
- Hỏi hoặc yêu cầu (điều gì đó) một cách khiêm tốn và chân thành, đặc biệt là từ người có thẩm quyền; cầu xin hoặc cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To ask or request (something) humbly and sincerely, especially from a person in authority; to beg or entreat for.
- Khiêm tốn yêu cầu một điều gì đó, đặc biệt là với ai đó ở vị trí có thẩm quyền; van xin, nài xin, van xinđộng từnội động từ (intransitive)To humbly request for something, especially to someone in a position of authority; to beg, to beseech, to entreat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supplicateNguyên thể (infinitive)
- supplicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- supplicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- supplicatingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc supplicate2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Của một thành viên của trường đại học
- nội động từ (intransitive)Của một thành viên của trường đại học, hoặc một cựu sinh viên của một trường đại học khác đang tìm kiếm bằng cấp ad eundem: chính thức yêu cầu cấp bằng học thuật cho chính mìnhOf a member of the university, or an alumnus or alumna of another university seeking a degree ad eundem: to formally request that an academic degree be awarded to oneself.
- ngoại động từ (transitive)Của một thành viên của trường đại học, hoặc một cựu sinh viên của một trường đại học khác đang tìm kiếm bằng cấp ad eundem: đưa ra yêu cầu chính thức (với trường đại học) rằng một bằng cấp học thuật sẽ được trao cho chính mìnhOf a member of the university, or an alumnus or alumna of another university seeking a degree ad eundem: to make a formal request (to the university) that an academic degree be awarded to oneself.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisupplicaten“to request (that someone do something)”
- từ tiếng Latinhsupplicātus“prayed”
Ví dụ
- [] . .
- [] [] , , , ; […]