Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Van xin, cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To beg or plead for (something) earnestly or urgently; to beseech.
- Van xin, khẩn khoản xinđộng từngoại động từ (transitive)To beg or plead that (someone) earnestly or urgently do something; to beseech, to entreat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- implore sb to do sthvan xin ai làm gìShe implored him to stay.Cô ấy van xin anh ta ở lại.
- implore (sb) + speechvan xin (ai) điều gì‘Help me,’ he implored.‘Hãy cứu tôi,’ anh ấy van nài.
- implore sbcầu xin aiTell me it's true. I implore you.Nói với tôi là điều đó thật đi. Tôi cầu xin anh.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Van xin
- nội động từ (intransitive)Van xin, cầu xinOften followed by for (a thing) or of (a person): to express an earnest or urgent plea.
Xuất hiện ở từ khác
- appealđồng nghĩaTrang trọng và tha thiết hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc imploreNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimplorer
- mượn từ tiếng Latinhimplōrāre
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pleh₃(w)-“to flow; to swim”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , , ," ; […]"Đừng để tôi nghĩ về chúng quá thường xuyên, quá nhiều, quá âu yếm," tôi van xin; [...]
- cầu khẩn ai điều gì
- .Chúng tôi khẩn khoản xin sự giúp đỡ của họ.