Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imploratory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lời van xin, lời cầu xin
tính từ
Entreating, supplicatory.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
implōrātus
Ví dụ
On
the
21
st
of
March
goes
off
that
long
exculpatory
imploratory
Letter
:
it
is
the
first
Letter
that
went
off
from
Cardinal
to
Queen
[.]
AI
1
Lời van xin
1
Lời van xin
1
Lời van xin