Nghĩa chính
- Chấp nhận một cách khiêm tốn; người cầu xintính từEntreating with humility; supplicant.
- Cung cấp; phụ trợtính từSupplying; auxiliary.
- Người năn nỉ, người van xindanh từOne who pleads or requests earnestly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suppliantDạng gốc (base form)
- suppliantsSố nhiều (plural)
- more suppliantSo sánh hơn (comparative)
- most suppliantSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsuppliant
Cùng gốc (doublet)supplicant
Ví dụ
- . , , .
- . ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa