Nghĩa chính
- Baridanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Ba) with an atomic number of 56. It is a soft, reactive, silvery alkaline earth metal.
- Nguyên tử baridanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
- Huyền phù bari sunfatdanh từkhông đếm được (uncountable)Barium sulphate suspension.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bariumDạng gốc (base form)
- bariumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barium mealdanh từ | danh từ | Chế phẩm bari sulfat (một hợp chất cản quang) mà bệnh nhân ăn vào nhằm mục đích tạo ra những hình ảnh X quang rõ ràng về thực quản, dạ dày và tá tràng |
| barium stardanh từ | danh từ | Các loại sao khổng lồ có quang phổ cho thấy sự hiện diện của các nguyên tố quá trình s (chẳng hạn như bari) |
| barium nitratedanh từ | danh từ | Hợp chất vô cơ không màu, độc hại và hòa tan trong nước có công thức hóa học Ba(NO₃)₂ |
| barium arsenatedanh từ | danh từ | Muối bari của axit arsenic, Ba₃(AsO₄)₂, được hình thành dưới dạng kết tủa khi loại bỏ asen khỏi nguồn nước |
| barium chloridedanh từ | danh từ | Muối bari của axit clohydric, BaCl₂; nó độc hại và đã được sử dụng làm thuốc diệt chuột |
| barium sulphatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với barite |
| barium thiocyanatedanh từ | danh từ | Muối bari của axit thiocyanic, Ba(SCN)₂, được sử dụng trong nhiếp ảnh và nhuộm |
| barium copper silicatedanh từ | danh từ | Một nhóm sắc tố nhân tạo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barium- baricLiên quan đến trọng lượng, đặc biệt là trọng lượng hoặc áp suất của khí quyển được đo bằng phong vũ biểutính từ
- radiobariumBari phóng xạdanh từ
- organobariumMô tả bất kỳ hợp chất hữu cơ nào có chứa liên kết cacbon-baritính từ
- dibariumHai nguyên tử bari trong một phân tửdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bari có màu gì?
- ?Bari dùng để làm gì?
- .Bari là nguyên tố hóa học có ký hiệu Ba.