Nghĩa chính
- Liên quan đến trọng lượng, đặc biệt là trọng lượng hoặc áp suất của khí quyển được đo bằng phong vũ biểutính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to weight, especially to the weight or pressure of the atmosphere as measured by a barometer.
- Liên quan đến baritính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to barium.
Họ từ (word family)
cùng gốc baric- bariumBaridanh từ
- bariciteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa hydro, sắt, magiê, oxy và phốt phodanh từ
- baricityMật độ của một chất so với mật độ của dịch não tủy của con ngườidanh từ
- baricitinibLoại thuốc thuộc nhóm thuốc ức chế Janus kinase, được sử dụng để điều trị một số bệnh bao gồm viêm khớp dạng thấp và COVID-19danh từ