Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự tránhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of avoiding or shunning; keeping clear of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avoidanceDạng gốc (base form)
- avoidancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- avoidance (of sth)việc tránh (điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoidance behavior | Hành vi né tránh | |
| avoidance strategy | Chiến lược né tránh | |
| conflict avoidance | Sự né tránh xung đột | |
| risk avoidance | Sự tránh né rủi ro | |
| tax avoidancedanh từ | danh từ | Việc tránh thuế |
| cost avoidancedanh từ | danh từ | Chi phí mà người ta đã tránh phát sinh |
| anti-avoidancetính từ | tính từ | Phản ánh việc trốn thuế |
| taboo avoidancedanh từ | danh từ | Việc thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ khác bằng uyển ngữ để tránh điều cấm kỵ về văn hóa (ví dụ: vì từ cũ đã trở nên thô tục hoặc do niềm tin rằng việc nhắc đến tên một sinh vật nguy hiểm có thể khiến sinh vật đó xuất hiện) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự bãi bỏ
- không đếm được (uncountable)Sự bãi bỏ, sự hủy bỏThe act of annulling; annulment.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc avoidanceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; , .Theo lời mời của cô, anh phác thảo các chương tiếp theo với độ chính xác ngắn gọn chuẩn mực nhà binh; và điều cô thích nhất cũng như hiểu rõ nhất là sự tránh né thói khiêm tốn giả tạo trịch thượng, vốn biến những chi tiết chuyên môn thành thứ dễ dãi.
- .Chính phủ đang mạnh tay xử lý các mưu đồ tránh thuế.
- .Có một ranh giới mong manh giữa việc giảm thiểu thuế và tránh thuế.