Dịch

avoidance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự tránhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of avoiding or shunning; keeping clear of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avoidanceDạng gốc (base form)
  2. avoidancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • avoidance (of sth)việc tránh (điều gì)

Cụm từ (phrase)

avoidance behaviorHành vi né tránh
avoidance strategyChiến lược né tránh
conflict avoidanceSự né tránh xung đột
risk avoidanceSự tránh né rủi ro
tax avoidancedanh từViệc tránh thuế
cost avoidancedanh từChi phí mà người ta đã tránh phát sinh
anti-avoidancetính từPhản ánh việc trốn thuế
taboo avoidancedanh từViệc thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ khác bằng uyển ngữ để tránh điều cấm kỵ về văn hóa (ví dụ: vì từ cũ đã trở nên thô tục hoặc do niềm tin rằng việc nhắc đến tên một sinh vật nguy hiểm có thể khiến sinh vật đó xuất hiện)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự bãi bỏ
  1. không đếm được (uncountable)Sự bãi bỏ, sự hủy bỏThe act of annulling; annulment.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

avoid-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiavoidaunce

Ví dụ

  • ; , .Theo lời mời của cô, anh phác thảo các chương tiếp theo với độ chính xác ngắn gọn chuẩn mực nhà binh; và điều cô thích nhất cũng như hiểu rõ nhất là sự tránh né thói khiêm tốn giả tạo trịch thượng, vốn biến những chi tiết chuyên môn thành thứ dễ dãi.
  • .Chính phủ đang mạnh tay xử lý các mưu đồ tránh thuế.
  • .Có một ranh giới mong manh giữa việc giảm thiểu thuế và tránh thuế.

AI