avoidable
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể hủy bỏ, có thể vô hiệutính từCapable of being vacated; liable to be annulled or made invalid; voidable.
- Tránh được, có thể tránhtính từCapable of being avoided, shunned, or escaped.
- Điều tránh đượcdanh từSomething that can or should be avoided.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avoidableDạng gốc (base form)
- avoidablesSố nhiều (plural)
- more avoidableSo sánh hơn (comparative)
- most avoidableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc avoidableVí dụ
- , , , .Về phần mình, người châu Âu cho biết họ không dao động trước quyết định không dính líu đến một cuộc chiến mà họ cho là không cần thiết, không được tham vấn, và hiện đã châm ngòi cho một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu có thể tránh được.
- .Đó là một sai lầm có thể tránh được.
- .Vấn đề đó không thể tránh khỏi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- necessarytrái nghĩacó thể tránh được, ngược lại với "tất yếu".