Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự kinh ngạc, sự ngỡ ngàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feeling or experience of being astonished; great surprise.
- Điều kinh ngạc, điều bất ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something very surprising.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astonishmentDạng gốc (base form)
- astonishmentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in astonishmenttrong sự kinh ngạcHe stared in astonishment at the stranger.Anh ấy nhìn người lạ với vẻ kinh ngạc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute astonishment | Sự kinh ngạc tột độ | |
| cause astonishment | Gây kinh ngạc | |
| express astonishment | Thể hiện sự kinh ngạc | |
| in astonishment | Trong sự kinh ngạc | |
| look in astonishment | Nhìn với vẻ kinh ngạc | |
| stare in astonishment | Trân trân kinh ngạc | |
| gasp of astonishment | Tiếng thở hắt ngạc nhiên | |
| principle of least astonishmentdanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc thiết kế phải phù hợp với trải nghiệm, kỳ vọng và mô hình tinh thần của người dùng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự tê liệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tê liệt, sự mất cảm giácLoss of physical sensation; inability to move a part of the body.
Xuất hiện ở từ khác
- wonderđồng nghĩanhấn mạnh cảm giác bất ngờ hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc astonishmentTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cả lớp kinh ngạc nhìn giáo viên tiến hành xé các trang sách giáo khoa ra.
- . Hatch’s Lily’s ;Việc tìm thấy Ned Silverton trong số những người thường xuyên lui tới phòng khách của bà Hatch là một trong những sự ngỡ ngàng đầu tiên của Lily;
- : .Ngài đã cho dân tộc Ngài thấy những điều khắc nghiệt: Ngài đã bắt chúng tôi uống chén rượu say choáng.