Dịch

astonishment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự kinh ngạc, sự ngỡ ngàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feeling or experience of being astonished; great surprise.
  2. Điều kinh ngạc, điều bất ngờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something very surprising.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astonishmentDạng gốc (base form)
  2. astonishmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in astonishmenttrong sự kinh ngạcHe stared in astonishment at the stranger.Anh ấy nhìn người lạ với vẻ kinh ngạc.

Cụm từ (phrase)

absolute astonishmentSự kinh ngạc tột độ
cause astonishmentGây kinh ngạc
express astonishmentThể hiện sự kinh ngạc
in astonishmentTrong sự kinh ngạc
look in astonishmentNhìn với vẻ kinh ngạc
stare in astonishmentTrân trân kinh ngạc
gasp of astonishmentTiếng thở hắt ngạc nhiên
principle of least astonishmentdanh từ riêngNguyên tắc thiết kế phải phù hợp với trải nghiệm, kỳ vọng và mô hình tinh thần của người dùng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự tê liệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tê liệt, sự mất cảm giácLoss of physical sensation; inability to move a part of the body.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kinh ngạc
Sự tê liệt

Họ từ (word family)

cùng gốc astonishment

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cả lớp kinh ngạc nhìn giáo viên tiến hành xé các trang sách giáo khoa ra.
  • . Hatch’s Lily’s ;Việc tìm thấy Ned Silverton trong số những người thường xuyên lui tới phòng khách của bà Hatch là một trong những sự ngỡ ngàng đầu tiên của Lily;
  • : .Ngài đã cho dân tộc Ngài thấy những điều khắc nghiệt: Ngài đã bắt chúng tôi uống chén rượu say choáng.

AI