Dịch

astonished

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm ngạc nhiêntính từAmazed; surprised.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của astonishđộng từsimple past and past participle of astonish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astonishedDạng gốc (base form)
  2. more astonishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most astonishedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • astonished at/by sth/sbkinh ngạc trước cái gì/aiMy parents looked astonished at my news.Bố mẹ tôi vẻ mặt kinh ngạc trước tin tôi báo.
  • astonished (that)…kinh ngạc (rằng)…She seemed astonished (that) I had never been to Paris.Cô ấy có vẻ kinh ngạc khi tôi nói mình chưa bao giờ đến Paris.
  • astonished to find/hear/learn/see…kinh ngạc khi thấy/nghe/biết…He was astonished to learn he'd won the competition.Anh ấy đã rất kinh ngạc khi biết mình thắng cuộc thi.

Ví dụ

  • .Bạn đã rất kinh ngạc.
  • .Tom đã làm Mary kinh ngạc.
  • .Tom trông có vẻ kinh ngạc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI