Dịch

arrant

tính từ (adjective)
UK/ˈæɹ(ə)nt/US/ˈæɹənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn thành; thẳng thắn; thốt lêntính từComplete; downright; utter.
  2. Rất tệ; đáng khinhtính từVery bad; despicable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • thằng đại xỏ lá
  • điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ
  • , vve knaues , / Beleeue , .

Họ từ (word family)

cùng gốc arrant

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierraunt
  2. từ tiếng Anglo-Normanerraunt
  3. từ tiếng Pháp cổerrant

Cùng gốc (doublet)errant

AI