argued là quá khứ và quá khứ phân từ của argue
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tranh luận, biện hộđộng từB1nội động từ (intransitive)to debate or present reasons for or against something to persuade others
- cãi nhau, cãi vãđộng từA2nội động từ (intransitive)to quarrel or fight with words, often due to disagreement
- chứng tỏ, chứng minhđộng từB2ngoại động từ (transitive)to give reasons or evidence that shows something is true
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- argue with sb about/over sthcãi nhau với ai về việc gìWe're always arguing with each other about money.Chúng tôi luôn cãi nhau về tiền bạc.
- argue about sthcãi nhau về việc gìI know it was a stupid thing to argue about.Tôi biết rằng cãi nhau về chuyện đó là điều ngu ngốc.
- argue over sthcãi nhau về việc gìAll families seem to argue over money.Tất cả các gia đình dường như đều cãi nhau về tiền bạc.
- argue with sbcãi nhau với aiI don't want to argue with you—just do it!Tôi không muốn cãi nhau với anh—hãy cứ làm đi!
- argue for/against sth/doing sthlập luận ủng hộ/phản đối việc gì/làm gìThey argued for the right to strike.Họ lập luận ủng hộ quyền được đình công.
- argue sthlập luận việc gìShe argued the case for bringing back the death penalty.Bà lập luận cho việc đưa lại án tử hình.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lập luận
- ngoại động từ (transitive)Lập luận, đưa ra lý lẽTo present (a viewpoint or an argument therefor).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc argueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarguen
- từ tiếng Pháp cổarguer
- từ tiếng Latinharguere“to declare, show, prove, make clear, reprove, accuse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ông cũng ủng hộ việc sử dụng các biện pháp mạnh mẽ hơn đối với Trung Quốc.
- .Đừng có cãi tôi.
- .Bạn có thể lập luận như vậy.