Nghĩa chính
- Phản đối, bày tỏ sự không đồng tìnhđộng từnội động từ (intransitive)To object with in critical fashion; to express disapproval (with, against).
- Khiếu nại chính thức, phản đốiđộng từnội động từ (intransitive)Specifically, to lodge an official objection (especially by means of a remonstrance) with a monarch or other ruling body.
- Trình bày sự phản đốiđộng từngoại động từ (transitive)To state or plead as an objection, formal protest, or expression of disapproval.
- Chứng minh, làm sáng tỏđộng từTo point out; to show clearly; to make plain or manifest; hence, to prove; to demonstrate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remonstrateNguyên thể (infinitive)
- remonstratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- remonstratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- remonstratingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnremōnstrō
- từ tiếng Latinhre-
Ví dụ
- , , .Wayne Rooney dành phần lớn thời gian trận đấu để tranh cãi với Oliver về những bất bình của mình và, vì sự công bằng, chắc chắn có những lúc đội United có những khiếu nại chính đáng.
- "," . , , " ? […]""Belinda," ông Pocket phản đối từ phía bên kia bàn, "sao cháu có thể vô lý như vậy? [...]"
- , , Tôi có thể chứng minh rằng lòng nhân từ của một người cha đạo đức có thể mang lại sự vĩ đại, chắc chắn và bền bỉ cho các thế hệ mai sau
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc remonstrateXuất hiện ở từ khác
- demonstratedễ nhầmTừ có hình thức tương tự nhưng mang nghĩa phàn nàn, quở trách ai.