Dịch

demur

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪˈmɜː/US/dɪˈmɜɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Theo sau chủ yếu là to, và đôi khi là at hoặc on: phản đối hoặc miễn cưỡng; chùn bước, chấp nhận ngoại lệđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by to, and sometimes by at or on: to object or be reluctant; to balk, to take exception.
  2. Nộp đơn từ chối (“kiến nghị của một bên khởi kiện để có phán quyết ngay lập tức hoặc tóm tắt của tòa án về câu hỏi liệu, giả sử sự thật của vấn đề mà bên kia cáo buộc là đúng, liệu theo luật có đủ để duy trì vụ kiện hoặc bào chữa hay không, và do đó liệu bên đưa ra kiến nghị có cần phải trả lời hay tiếp tục tiến hành hay không”)động từnội động từ (intransitive)To submit a demurrer (“motion by a party to a legal action for the immediate or summary judgment of the court on the question of whether, assuming the truth of the matter alleged by the opposite party, it is sufficient in law to sustain the action or defence, and hence whether the party bringing the motion is required to answer or proceed further”).
  3. Hành động phản đối hoặc chấp nhận ngoại lệ; một sự thận trọng; Ngoài ra, một ngoại lệ được thực hiện hoặc phản đối điều gì đódanh từAn act of objecting or taking exception; a scruple; also, an exception taken or objection to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demurNguyên thể (infinitive)
  2. demursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. demurredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. demurringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

demurrer to evidencedanh từViệc một bên dừng hoặc tạm dừng một hành động để yêu cầu tòa án xác định câu hỏi liệu bằng chứng như hiện tại có nên được thừa nhận hay không, dựa trên luật về khả năng chấp nhận bằng chứng
demure as a whore at a christeningcụm từHoàn toàn đoan trang

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Chịu đựng
  1. nội động từ (intransitive)Chịu đựng, kéo dàiTo endure, to last.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • không do dự, không lưỡng lự
  • management’s .
  • , , []' , .

AI