Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Theo sau chủ yếu là to, và đôi khi là at hoặc on: phản đối hoặc miễn cưỡng; chùn bước, chấp nhận ngoại lệđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by to, and sometimes by at or on: to object or be reluctant; to balk, to take exception.
- Nộp đơn từ chối (“kiến nghị của một bên khởi kiện để có phán quyết ngay lập tức hoặc tóm tắt của tòa án về câu hỏi liệu, giả sử sự thật của vấn đề mà bên kia cáo buộc là đúng, liệu theo luật có đủ để duy trì vụ kiện hoặc bào chữa hay không, và do đó liệu bên đưa ra kiến nghị có cần phải trả lời hay tiếp tục tiến hành hay không”)động từnội động từ (intransitive)To submit a demurrer (“motion by a party to a legal action for the immediate or summary judgment of the court on the question of whether, assuming the truth of the matter alleged by the opposite party, it is sufficient in law to sustain the action or defence, and hence whether the party bringing the motion is required to answer or proceed further”).
- Hành động phản đối hoặc chấp nhận ngoại lệ; một sự thận trọng; Ngoài ra, một ngoại lệ được thực hiện hoặc phản đối điều gì đódanh từAn act of objecting or taking exception; a scruple; also, an exception taken or objection to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demurrer to evidencedanh từ | danh từ | Việc một bên dừng hoặc tạm dừng một hành động để yêu cầu tòa án xác định câu hỏi liệu bằng chứng như hiện tại có nên được thừa nhận hay không, dựa trên luật về khả năng chấp nhận bằng chứng |
| demure as a whore at a christeningcụm từ | cụm từ | Hoàn toàn đoan trang |
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Chịu đựng
- nội động từ (intransitive)Chịu đựng, kéo dàiTo endure, to last.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- không do dự, không lưỡng lự
- management’s .
- , , []' , .
Họ từ (word family)
cùng gốc demur- demurralHành động từ chốidanh từ
- demurrerKiến nghị của một bên khởi kiện để yêu cầu phán quyết ngay lập tức hoặc tóm tắt của tòa án về câu hỏi liệu, giả sử sự thật của vấn đề mà bên kia cáo buộc là đúng, theo luật thì có đủ để duy trì vụ kiện hoặc biện hộ hay không, và do đó liệu bên đưa ra kiến nghị có cần phải trả lời hay tiến hành thêm hay khôngdanh từ
- demureThùy mị, đoan trang, dè dặttính từ, động từC1
- demurityTrạng thái hoặc phẩm chất của sự đoan trang; nghiêm trangdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidemuren“to delay; to linger; to remain (in office); to keep, retain (?)”
- từ tiếng Anglo-Normandemorer
- từ tiếng Pháp cổdemorer
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidemure
- từ tiếng Pháp cổdemure