Dịch

demurrage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc giữ tàu hoặc phương tiện chở hàng khác trong quá trình xếp hoặc dỡ hàng chậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the detention of a ship or other freight vehicle, during delayed loading or unloading
  2. Tiền bồi thường cho việc giam giữ đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)compensation paid for such detention
  3. Một khoản phí được thực hiện để đổi tiền lấy vàng thỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a charge made for exchanging currency for bullion
  4. Chi phí liên quan đến việc sở hữu hoặc nắm giữ tiền tệ trong một khoảng thời gian nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the cost associated with owning or holding currency over a given period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demurrageDạng gốc (base form)
  2. demurragesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một loại tiền tệ yêu cầu phải trả phí để lưu trữ tiền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một loại tiền tệ yêu cầu phải trả phí để lưu trữ tiền; một loại tiền tệ không khuyến khích việc sử dụng tiền như một phương tiện lưu giữ giá trịa type of currency which requires paying a fee to store money; a type of currency that discourages using money as a store of value

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

demur“delay”-age

  1. từ tiếng Pháp cổdemorage
  2. từ tiếng Latinhdemoror“to tarry”

AI