appliances là số nhiều của appliance
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thiết bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An implement, an instrument or apparatus designed (or at least used) as a means to a specific end, especially
- Đồ gia dụng, thiết bị điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-manual apparatus or device, powered electrically or by another small motor, used in homes to perform domestic functions (household appliance) and/or in offices.
- Phụ tùng, linh kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attachment, a piece of equipment to adapt another tool or machine to a specific purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- applianceDạng gốc (base form)
- appliancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| household appliancedanh từ | danh từ | Máy thực hiện chức năng gia đình như nấu ăn hoặc dọn dẹp |
| fire appliancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fire engine |
| home appliancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với household appliance |
| white appliancedanh từ | danh từ | Thiết bị là một trong những hàng hóa trắng. Một thiết bị gia dụng lớn |
| major appliancedanh từ | danh từ | Máy không di động hoặc bán di động được sử dụng cho các công việc vệ sinh thông thường như nấu ăn, giặt đồ hoặc bảo quản thực phẩm |
| small appliancedanh từ | danh từ | Máy di động hoặc bán di động, thường được sử dụng trên mặt bàn, mặt bàn hoặc các bệ khác, để hoàn thành công việc gia đình |
| smart appliancedanh từ | danh từ | Thiết bị gia dụng (ví dụ: tủ lạnh) được trang bị công nghệ giám sát việc sử dụng năng lượng và cung cấp các chức năng khác, thường là một phần của hệ thống tự động hóa gia đình |
| domestic appliancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với household appliance |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự áp dụng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự áp dụng, việc ứng dụngThe act of applying.
Xuất hiện ở từ khác
- devicedễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ máy điện gia dụng, là một loại device hẹp hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc applianceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , sea-boy ; , , ?Hỡi giấc ngủ thiên vị kia, ngươi có thể ban giấc ngủ cho chú thủy thủ đẫm sương trong giờ phút phũ phàng; và giữa đêm thanh vắng tĩnh mịch nhất, cùng mọi phương kế và phương tiện sẵn có, lại nỡ từ chối một vị vua chăng?
- , , .Nhiều vụ cháy nhà là do thiết bị bị lỗi, chẳng hạn như tủ lạnh, máy giặt và máy sấy.
- [] , , : […]Sự chú ý đến thời trang, việc ứng dụng trang sức có thẩm mỹ trong từng phần trang phục của cô ấy, hoàn toàn phù hợp với cô.