Dịch

annexed là quá khứ và phân từ quá khứ của annex

annex

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈænɛks/US/əˈnɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thôn tính lãnh thổdanh từAn addition, an extension.
  2. Phụ lụcdanh từAn appendix to a book or document.
  3. Nhà phụ, khu nhà mở rộngdanh từAn addition or extension to a building.
  4. Thôn tính, sáp nhậpđộng từTo add something to another thing, especially territory; to incorporate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. annexNguyên thể (infinitive)
  2. annexesSố nhiều (plural)
  3. annexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. annex'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. annexingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • annex sthsáp nhập cái gì

Cụm từ (phrase)

annex a documentĐính kèm văn bản
annex territoryThôn tính lãnh thổ
hotel annexKhu phụ của khách sạn
illegally annexThôn tính bất hợp pháp
granny annexPhần mở rộng kiểu cổ
granny annexedanh từMột phần mở rộng được xây dựng để làm nơi ở cho một người họ hàng lớn tuổi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Vùng sáp nhập
  1. Vùng sáp nhập, lãnh thổ thôn tínhAn addition to the territory of a country or state, from a neighbouring country or state, normally by military force.

Ví dụ

  • 6.2.3.2.2. , , , [.]6.2.3.2.2. Đối với máy bay có cabin điều áp, việc khử trùng cabin và các khu phụ, buồng lái và các khu phụ, phải được tiến hành sau khi hành khách và phi hành đoàn đã lên máy bay cũng như cửa ra vào và kính chắn gió đã đóng.
  • .Cổ thành Petra đã bị La Mã thôn tính.
  • , Dưới thời Edward Đệ Nhị, Viện Thứ dân bắt đầu đính kèm các kiến nghị vào các dự luật mà họ chấp thuận cấp trợ cấp.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápannexe
  2. từ tiếng Latinhannexus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiannexen
  2. từ tiếng Pháp cổannexer“to join”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiannexāre

AI