annexed là quá khứ và phân từ quá khứ của annex
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thôn tính lãnh thổdanh từAn addition, an extension.
- Phụ lụcdanh từAn appendix to a book or document.
- Nhà phụ, khu nhà mở rộngdanh từAn addition or extension to a building.
- Thôn tính, sáp nhậpđộng từTo add something to another thing, especially territory; to incorporate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- annexNguyên thể (infinitive)
- annexesSố nhiều (plural)
- annexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- annex'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- annexingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- annex sthsáp nhập cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annex a document | Đính kèm văn bản | |
| annex territory | Thôn tính lãnh thổ | |
| hotel annex | Khu phụ của khách sạn | |
| illegally annex | Thôn tính bất hợp pháp | |
| granny annex | Phần mở rộng kiểu cổ | |
| granny annexedanh từ | danh từ | Một phần mở rộng được xây dựng để làm nơi ở cho một người họ hàng lớn tuổi |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Vùng sáp nhập
- Vùng sáp nhập, lãnh thổ thôn tínhAn addition to the territory of a country or state, from a neighbouring country or state, normally by military force.
Ví dụ
- 6.2.3.2.2. , , , [.]6.2.3.2.2. Đối với máy bay có cabin điều áp, việc khử trùng cabin và các khu phụ, buồng lái và các khu phụ, phải được tiến hành sau khi hành khách và phi hành đoàn đã lên máy bay cũng như cửa ra vào và kính chắn gió đã đóng.
- .Cổ thành Petra đã bị La Mã thôn tính.
- , Dưới thời Edward Đệ Nhị, Viện Thứ dân bắt đầu đính kèm các kiến nghị vào các dự luật mà họ chấp thuận cấp trợ cấp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc annexNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápannexe
- từ tiếng Latinhannexus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiannexen
- từ tiếng Pháp cổannexer“to join”
- từ tiếng Latinh trung đạiannexāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha