Dịch

Americans là một dạng của American

American

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
UK/əˈmeə.ɹɪ.kən/nguồnUS/əˈmɛɹəkən/

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Mỹ, Hoa Kỳtính từA1relating to the United States of America, its people, or its culture
  2. người Mỹdanh từA1a person from the United States of America
  3. châu Mỹtính từB2relating to the continents of North and South America
  4. người châu Mỹdanh từB2a person who lives in or comes from North, Central, or South America

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AmericanDạng gốc (base form)
  2. AmericansSố nhiều (plural)
  3. more AmericanSo sánh hơn (comparative)
  4. most AmericanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

american cheesedanh từPhô mai Mỹ
american dreamdanh từGiấc mơ Mĩ, giấc mơ Mỹ
american englishdanh từ riêng, tính từTiếng Anh-Mỹ
american waydanh từ riêngLối sống Mỹ
American continentLục địa châu Mỹ
American historyLịch sử nước Mỹ
Latin Americandanh từ, tính từThuộc Mỹ La-tinh
native Americandanh từBản xứ

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cư dân thuộc địa Anh
  1. A citizen or inhabitant of British America.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Mỹ

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
  • - . ; ; ; , ; . . […]-A. Tiếng Tây Ban Nha; bố và mẹ tôi nói tiếng Anh-Mỹ; các anh chị em tôi nói tiếng Tây Ban Nha; khi ông ấy ở trong nhà, chúng tôi nói tiếng Anh-Mỹ; chúng tôi có những lời cầu nguyện bằng tiếng Anh-Mỹ vào ban đêm trước khi đi ngủ. H. Điều đó có phổ biến trong các gia đình [...]
  • : ? : , , , , .H: Quý vị có những loại phô mai nào? Đ: Chúng tôi có phô mai Mỹ, Thụy Sĩ, cheddar, provolone hoặc wiz.

AI