Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nước Mỹ, Mỹdanh từA1The usual name for the United States of America, a country in North America.
- Châu Mỹ, lục địa Mỹdanh từB2The whole geographic region comprising North America, Central America, and South America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmericaDạng gốc (base form)
- AmericasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across America | Xuyên nước Mỹ | |
| all across America | Ở khắp Châu Mỹ | |
| go to America | Đến Mỹ | |
| live in America | Sống ở Mỹ | |
| South Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Mỹ |
| All-Americadanh từ | danh từ | Đội hoặc cầu thủ toàn Mỹ |
| white Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Xã hội và văn hóa của người Mỹ da trắng |
| America Firstdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các phong trào chính trị ở Hoa Kỳ ủng hộ chủ nghĩa biệt lập, thường mang hàm ý bài ngoại hoặc bài Do Thái |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nữ America
- A female given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc AmericaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ! / ' ' , !Nước Mỹ, chết tiệt! / Lại đến để cứu ngày chết tiệt đó, yeah!
- , , Thú có túi hoặc động vật có túi, được tìm thấy trên khắp lục địa Châu Mỹ, từ Hoa Kỳ đến Patagonia
- .Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ.
Xuất hiện ở từ khác
- Americansdễ nhầm“America” là tên của lục địa hoặc Hoa Kỳ; không dùng để chỉ người.